Biểu mẫu công khai nhà trường năm học 2017-2018

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục phổ thông, năm học 2017- 2018

Số kí hiệu Biểu mẫu công khai nhà trường năm học 2017-2018
Ngày ban hành 01/09/2017
Ngày bắt đầu hiệu lực 01/09/2017
Ngày hết hiệu lực
Thể loại Kê khai
Lĩnh vực Giáo dục
Cơ quan ban hành Cơ quan ban hành
Người ký Hà Kiểu Anh

Nội dung

Biểu mẫu 05

PHÒNG GD- ĐT TP. THỦ DẦU MỘT

TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ HỒNG PHONG

 

THÔNG BÁO

 Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục phổ thông, năm học 2017- 2018

STT

Nội dung

Chia theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

 

I

 

Điều kiện tuyển sinh

 

728/329 nữ

- Địa bàn tuyển sinh khu phố 1,2,3 phường Hiệp Thành- TP TDM

 

II

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ

Thực hiện theo QĐ số 16/2006/QĐ-BGD

 

 

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình.

Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

Thực hiện theo TT55/2011/TT-BGD ĐT về Ban hành điều lệ ban đại diện CMHS

 

 

IV

Điều kiện cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục cam kết phục vụ học sinh (như các loại phòng phục vụ học tập, thiết bị dạy học, tin học ...)

Đủ phòng học, đủ chỗ ngồi, đủ ánh sáng, đủ thiết bị tối thiểu để  tổ chức các hoạt động Giáo dục

 

 

V

 

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

 

Đảm bảo CSVC, an toàn VSTP các hoạt động Đội TNTP. HCM, Sao nhi đồng, Chữ thập đỏ,hoạt động NGLL

 

 

VI

Đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý, phương pháp quản lý của cơ sở giáo dục

Đáp ứng được nhu cầu tổ chức các hoạt động giáo dục toàn diện, 100% đội ngũ giáo viên Đạt chuẩn và trên chuẩn

 

 

VII

 

Kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được

 

  • Phẩm chất

+ Tốt: 80%

+ Đạt: 20%

- Sức khỏe:100% học sinh có sức khỏe đạt yêu cầu

  • Các môn học:

+ Hoàn thành tốt 40%

+ Hoàn thành 59,6%

+ Chưa hoàn thành: 0.4 %

 

VIII

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

 

100% học sinh hoàn thành chương trình lớp 1 được lên lớp 2

-98% học sinh hoàn thành chương trình lớp 2 được lên lớp 3

100% học sinh hoàn thành chương trình lớp 3 được lên lớp 4

100% học sinh hoàn thành chương trình lớp 4 được lên lớp 5

100% học sinh hoàn thành chương trình Tiểu học được lên lớp 6

                   

                                                 Hiệp Thành, ngày     tháng      năm 2017

                                                    Thủ trưởng đơn vị                                                   

 

 

   Biểu mẫu 06

PHÒNG GD- ĐT TP. THỦ DẦU MỘT

TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ HỒNG PHONG

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2016 – 2017

Đơn vị: học sinh

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

I

Tổng số học sinh

695

107

149

151

137

151

II

Số học sinh học bán trú 2 buổi/ ngày

(tỷ lệ so với tổng số)

695

107

149

151

137

151

III

Số học sinh chia theo phẩm chất

695

107

149

151

137

151

 

Tốt (tỷ lệ so với tổng số)

 

70%

96%

94%

93%

82.1%

1

Đạt(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

30%

4%

6%

7%

17.9%

2

Cần cố gắng

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

IV

Số học sinh chia theo học lực

695

107

149

151

137

151

1

Tiếng Việt

695

107

149

151

137

151

a

Hoàn thành Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

564

(81,2)

87

(81,3%)

112

(75,2%)

124

(82,2%)

119

(86,9%)

122

(80,8)

b

Hoàn thành

128

(18,4)

20

(18,7)

34

(22,8%)

27

(17,8%)

18

(13,1%)

29

(19,2%)

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

3

(0,4)

 

3

(2%)

 

 

 

2

Toán

695

107

149

151

137

151

a

Hoàn thành Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

533

(76,7%)

97

(90,7%)

107

(71,8%)

107

(70,9%)

108

(78,8%)

114

(75,5%)

b

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

162

(23,3%)

10

(9,3%)

42

(28,2%)

44

(29,1%)

29

(21,2%)

37

(24,5%)

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

3

Khoa  học

288

-

-

-

137

151

a

Hoàn thành Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

271

(94,1%)

 

 

 

121

(88,3%)

150

(99,3%)

b

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

17

(5,9%)

 

 

 

16

(11,7%)

1

(0,7%)

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

4

Lịch sử và Địa lí

288

-

-

-

137

151

a

Hoàn thành Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

259

(89,9%)

 

 

 

118

(86,1%)

141

(93,4%)

b

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

29

(10,1%)

 

 

 

19

(13,9%)

10

(6,6%)

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

5

Tiếng nước ngoài

695

107

149

151

137

151

a

Hoàn thành Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

496

(71,3%)

76

(71%)

126

(84,6%)

106

(70,1%)

87

(63,5%)

101

(66,9%)

b

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

199

(28,7%)

31

(29%)

23

(15,4%)

45

(29,9%)

50

(36,5%)

50

(33,1%)

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

6

Tiếng dân tộc

 

0

0

0

0

0

a

Hoàn thành Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

b

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

7

Tin học

439

 

 

151

137

151

a

Hoàn thành Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

288

(65,6%)

 

 

86

(56,9%)

96

(70%)

106

(70,1%)

b

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

151

(34,4%)

 

 

65

(43,1%)

41

(30%)

45

(29,9%)

 

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

8

Đạo đức

695

107

149

151

137

151

a

Hoàn thành Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

609

(87,6%)

78

(72,9%)

133

(89,3%)

137

(90,7%)

119

(86,9%)

142

(94%)

b

Hoàn thành (A)

(tỷ lệ so với tổng số)

86

(12,4%)

29

(27,1%)

19

(12,7%)

14

(9,3%)

18

(13,1%)

9

(6%)

c

Chưa hoàn thành (B)

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

9

Tự nhiên và Xã hội

407

107

149

151

-

-

a

Hoàn thành Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

335

(82,3%)

72

(67,3%)

132

(88,6%)

131

(86,8%)

 

 

b

Hoàn thành (A)

(tỷ lệ so với tổng số)

72

(17,7%)

35

(23,7%)

17

(11,4%)

20

(13,2%)

 

 

c

Chưa hoàn thành (B)

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

10

Âm nhạc

695

107

149

151

137

151

a

Hoàn thành Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

484

(69,6%)

69

(64,5%)

103

(69,1%)

94

(62,2%)

100

(73%)

118

(78,1%)

b

Hoàn thành (A)

(tỷ lệ so với tổng số)

211

(30,4%)

38

(35,5%)

46

(30,9%)

57

(37,8%)

37

(27%)

33

(21,9%)

c

Chưa hoàn thành (B)

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

11

Mĩ thuật

695

107

149

151

137

151

a

Hoàn thành Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

446

(64,2%)

65

(60,7%)

91

(61%)

97

(64,2%)

93

(67,9%)

100

(66,2%)

b

Hoàn thành (A)

(tỷ lệ so với tổng số)

249

(35,8%)

42

(37,3%)

58

(39%)

54

(35,8%)

44

(32,1%)

51

(33,8%)

c

Chưa hoàn thành (B)

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

12

Thủ công (Kỹ thuật)

695

107

149

151

137

151

a

Hoàn thành Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

548

(78,8%)

70

(65,5%)

126

(84,6%)

126

(83,5%)

111

(81%)

115

(76,1%)

b

Hoàn thành (A)

(tỷ lệ so với tổng số)

147

(21,2%)

37

(34,5%)

23

(15,4%)

25

(16,5%)

26

(19%)

36

(23,9%)

c

Chưa hoàn thành (B)

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

13

Thể dục

695

107

149

151

137

151

a

Hoàn thành Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

433

(62,3%)

61

(57%)

86

(57,7%)

95

(62,9%)

93

(67,9%)

98

(64,9%)

b

Hoàn thành (A)

(tỷ lệ so với tổng số)

262

(37,7%)

46

(43%)

63

(42,3%)

56

(37,1%)

44

(32,1%)

53

(35,1%)

c

Chưa hoàn thành (B)

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

V

Xếp loại giáo dục HK

695

107

149

151

137

151

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

88.6

70

96.6

94

93.4

82.1

2

Đạt(tỷ lệ so với tổng số)

11.4

30

3.4

6

6.6

17.9

3

Cần cố gắng(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

VI

Tổng hợp kết quả cuối năm

695

107

149

151

137

151

1

Lên lớp thẳng

(tỷ lệ so với tổng số)

99.6%

100%

2%

100%

100%

100%

2

Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

99.6%

%

2%

100%

100%

100%

3

Kiểm tra lại

(tỷ lệ so với tổng số)

0.4%

-

2%

-

-

-

4

Lưu ban

(tỷ lệ so với tổng số)

0.4%

-

2%

-

-

-

5

Bỏ học

(tỷ lệ so với tổng số)

-

-

-

-

-

-

VII

Số học sinh đã hoàn thành chương trình cấp tiểu học

(tỷ lệ so với tổng số)

Tỉ lệ 100%

 

 

 

 

151

Hiệp Thành, ngày     tháng    năm 2017

                                                                             Thủ trưởng đơn vị                                                                                               (Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

 

Biểu mẫu 07

PHÒNG GD ĐT TP THỦ DẦU MỘT

TRƯỜNG TH  LÊ HỒNG PHONG

 

 

                                                           THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục tiểu học, năm học 2017-2018

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học/số lớp

26/20

Số m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên cố

26

-

2

Phòng học bán kiên cố

0

-

3

Phòng học tạm

0

-

4

Phòng học nhờ

0

-

III

Số điểm trường

1

-

IV

Tổng diện tích đất (m2)

7409

-

V

Diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

484

-

VI

Tổng diện tích các phòng

 

 

1

Diện tích phòng học (m2)

1092

 

2

Diện tích phòng thiết bị (m2)

42

 

3

Diện tích thư viện (m2)

84

 

4

Diện tích nhà đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

0

 

5

Diện tích phòng Ngoại ngữ (m2)

42

 

 

Diện tích phòng Tin học(m2)

42

 

 

Diện tích phòng Âm nhạc(m2)

42

 

 

Diện tích phòng Mỹ thuật (m2)

42

 

 

Diện tích phòng Đội  (m2)

42

 

 

Diện tích phòng Ban giám hiệu(m2)

42

 

 

Diện tích phòng Y tế (m2)

23

 

 

Diện tích phòng Bảo vệ (m2)

15

 

 

Diện tích phòng nghỉ GV (m2)

42

 

 

Diện tích phòng Lưu trữ(m2)

 

 

 

Diện tích phòng Truyền thống (m2)

 

 

 

Diện tích nhà vệ sinh học sinh (m2)

21

 

 

Diện tích nhà vệ sinh GV (m2)

21

 

 

Diện tích phòng khác (….)(m2)

 

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

20

Số bộ/lớp

1

Khối lớp 1

4/4

1

2

Khối lớp 2

4/4

1

3

Khối lớp 3

4/4

1

4

Khối lớp 4

4/4

1

5

Khối lớp 5

4/4

1

VIII

Tổng số máy vi tính đang được sử dụng

phục vụ học tập  (Đơn vị tính: bộ)

70

2 học sinh/bộ

IX

Tổng số thiết bị

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

23

 

2

Cát xét

2

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

3

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

2

 

5

Bộ âm thanh (amly, loa)

1

 

6

Bộ âm thanh đa năng

1

 

7

Amly

2

 

 

 

Nội dung

Số lượng (m2)

X

Nhà bếp

103

XI

Nhà ăn

305

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích

bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho

học sinh bán trú

0

0

0

XIII

Khu nội trú

0

0

0

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

14

 

42 m2

 

42 m2

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

0

0

0

0

0

(*Theo Quyết định số 07/2007/QĐ-BGĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu).                                              

 

 

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

x

 

XVII

Kết nối internet (ADSL)

x

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

x

 

XIX

Tường rào xây

x

 

                                           

Hiệp Thành, ngày     tháng    năm 2017

                                                     Thủ trưởng đơn vị

                                                      (Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 08

PHÒNG GD- ĐT TP. THỦ DẦU MỘT

TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ HỒNG PHONG

 

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên

của cơ sở giáo dục tiểu học, năm học 2017 – 2018

STT

Nội dung

Tổng số

Hình thức tuyển dụng

Trình độ đào tạo

 

 

 

Ghi chú

Tuyển dụng trước

NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116

(Biên chế, hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn)

Các hợp đồng khác (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo NĐ 68)

 

 

TS

 

 

ThS

 

 

ĐH

 

 

 

 

TCCN

 

 

Dưới TCCN

 

Tổng số giáo viên, CBQLvà nhân viên

47

 

 

 

 

26

8

6

5

 

I

Giáo viên

10

 

 

 

 

22

6

3

 

 

 

Trong đó số giáo viên chuyên biệt:

23

 

 

 

 

14

5

3

 

 

1

Mĩ thuật

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

2

Thể dục

2

 

 

 

 

2

 

 

 

 

3

Âm nhạc

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

4

Tiếng nước ngoài

3

 

 

 

 

2

1

 

 

 

5

Tin học

2

 

 

 

 

2

 

 

 

 

II

Cán bộ quản lý

3

 

 

 

 

3

 

 

 

 

1

Hiệu trưởng

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

2

 

 

 

 

2

 

 

 

 

III

Nhân viên

11

 

 

 

 

1

2

3

5

 

1

Nhân viên văn thư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

1

 

 

 

 

 

 

1

 

 

3

Thủ quĩ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

1

 

 

 

 

 

 

1

 

 

5

Nhân viên thư viện

1

 

 

 

 

 

1

 

 

 

6

Nhân viên thiết bị

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

7

Nhân viên bảo vệ

3

 

 

 

 

 

 

 

3

 

8

Nhân viên phục vu

2

 

 

 

 

 

 

 

2

 

9

TPT Đội

1

 

 

 

 

 

 

1

 

 

10

Chuyên trách PCGD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11

Nhân viên khác…

1

 

 

 

 

 

1

 

 

 

                                                   Hiệp Thành , ngày    tháng    năm 2017

                                                    Thủ trưởng đơn vị

                                                    (Ký tên và đóng dấu)

 

 

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây