Thông tin ba công khai năm học 2018-2019

Tải file đính kèm:  /uploads/thlehongphong/page/4-bieu-mau-cong-khai-theott-36-2-converted_2.pdf


Biểu mẫu 05

PHÒNG GD- ĐT TP. THỦ DẦU MỘT
TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ HỒNG PHONG
 
THÔNG BÁO
 Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục phổ thông, năm học 2018- 2019
STT Nội dung Chia theo khối lớp
Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5

I

Điều kiện tuyển sinh
 
- Tổng số học sinh toàn trường: 909/420 nữ
- Địa bàn tuyển sinh: Khối lớp Hai, Ba, Bốn, Năm tuyển sinh địa bàn khu phố 1,2,3 Hiệp Thành- TP TDM . Riêng khối lớp Một tuyển sinh địa bàn khu 1,2,3,,  8  phường Hiệp Thành- TP TDM

II
Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện Thực hiện theo QĐ số 16/2006/QĐ-BGD
 

III
Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình.
Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh
Thực hiện theo TT55/2011/TT-BGD ĐT về Ban hành điều lệ ban đại diện CMHS
IV Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục Đảm bảo CSVC, an toàn VSTP các hoạt động Đội TNTP. HCM, Sao nhi đồng, Chữ thập đỏ,hoạt động NGLL
V
Kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được
 
  • Phẩm chất
+ Tốt: 80%
+ Đạt: 20%
- Sức khỏe:100% học sinh có sức khỏe đạt yêu cầu
- Các môn học:
+ Hoàn thành tốt 53%
+ Hoàn thành 47%
+ Chưa hoàn thành: 0.8 %
VI Khả năng học tập tiếp tục của học sinh
 
97% học sinh hoàn thành chương trình lớp 1 được lên lớp 2 -98.3% học sinh hoàn thành chương trình lớp 2 được lên lớp 3 100% học sinh hoàn thành chương trình lớp 3 được lên lớp 4 100% học sinh hoàn thành chương trình lớp 4 được lên lớp 5 100% học sinh hoàn thành chương trình Tiểu học được lên lớp 6
                   
                                                 Hiệp Thành, ngày     tháng 9   năm 2018
                                                    Thủ trưởng đơn vị                                                   











   Biểu mẫu 06
PHÒNG GD- ĐT TP. THỦ DẦU MỘT
TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ HỒNG PHONG
 
THÔNG BÁO
Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2017 – 2018
Đơn vị: học sinh
STT Nội dung Tổng số Chia ra theo khối lớp
Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5
I Tổng số học sinh 724 162 117 152 152 141
II Số học sinh học 2 buổi/ ngày 724
(100%)
162
(100%)
117
(100%)
152
(100%)
152
(100%)
141
(100%)
III Số học sinh chia theo phẩm chất 724 162 117 152 152 141
1 Tốt (tỷ lệ so với tổng số) 627
(86,7 %)
128
(79 %)
113
(96,6%)
131
(86,2%)
137
(90,1%)
118
(83,7%)
2 Đạt(tỷ lệ so với tổng số)
 
96
(13,3%)
  34
(21 %)
3
(2,6%)
21
(13,8%)
15
(9,9%)
23
(16,3%)
3 Cần cố gắng
(tỷ lệ so với tổng số)
1   1
(0.8)
     
IV Số học sinh chia theo kết quả học tập 724 162 117 152 152 141
1 Hoàn thành Tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
377 86
(53,1%)
57
(48.7%)
89
(58,6%)
78
(51,3%)
67
(47,5%)
2 Hoàn thành 341 71
(43,8%)
59
(50,5%)
63
(41,4%)
74
(48,7%)
74
(52,5%)
3 Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
6 5
(3,1 %)
1
(0,8%)
     
V Tổng hợp kết quả cuối năm 724 162 117 152 152 141
1 Lên lớp thẳng
(tỷ lệ so với tổng số)
718 157
(96,9%)
116
(99,2%)
100% 100% 100%
2 Lên lớp
(tỷ lệ so với tổng số)
718 157
(96,9%)
116
(99,2%)
100% 100% 100%
3 Kiểm tra lại
(tỷ lệ so với tổng số)
6 5
(3,1%)
1
(0,8%)
     
4 Lưu ban
(tỷ lệ so với tổng số)
6 5
(3,1%)
1
(0,8%)
     
5 Bỏ học
(tỷ lệ so với tổng số)
- - - - - -
Hiệp Thành, ngày     tháng 9  năm 2018
                                                                             Thủ trưởng đơn vị                                                                                               (Ký tên và đóng dấu)




Biểu mẫu 07
PHÒNG GD ĐT TP THỦ DẦU MỘT
TRƯỜNG TH  LÊ HỒNG PHONG

                                                           THÔNG BÁO
Công khai thông tin cơ sở vật chất của của trường Tiểu học, năm học 2018-2019
STT Nội dung Số lượng Bình quân
I Số phòng học/số lớp 31/20 Số m2/học sinh
II Loại phòng học   -
1 Phòng học kiên cố 26 -
2 Phòng học bán kiên cố 5 -
3 Phòng học tạm 0 -
4 Phòng học nhờ 0 -
III Số điểm trường lẻ 1 -
IV Tổng diện tích đất (m2) 9409 9.3m2/HS
V Diện tích sân chơi, bãi tập (m2) 484 -
VI Tổng diện tích các phòng    
1 Diện tích phòng học (m2) 1092  
2 Diện tích thư viện (m2) 84  
3 Diện tích Phòng giáo dục thể chất  hoặc nhà đa năng (m2)    
4 Diện tích phòng Giáo dục nghệ thuật (m2) 0  
5 Diện tích phòng Ngoại ngữ (m2) 42  
6 Diện tích phòng Tin học(m2) 42  
7 Diện tích phòng thiết bị giáo dục (m2) 42  
8 Diện tích phòng hỗ trợ học sinh khuyết tật hòa nhập (m2)    
9 Diện tích phòng Truyền thống và hoạt đông Đội (m2) 42  
VII Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu
(Đơn vị tính: bộ)
23 Số bộ/lớp
1 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu theo quy định    
1.1 Khối lớp 1 8/8 1
1.2 Khối lớp 2 4/4 1
1.3 Khối lớp 3 3/3 1
1.4 Khối lớp 4 4/4 1
1.5 Khối lớp 5 4/4 1
2 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu theo quy định    
1.1 Khối lớp 1    
1.2 Khối lớp 2    
1.3 Khối lớp 3    
1.4 Khối lớp 4    
1.5 Khối lớp 5    
VIII Tổng số máy vi tính đang được sử dụng
phục vụ học tập  (Đơn vị tính: bộ)
70 2 học sinh/bộ
IX Tổng số thiết bị   Số thiết bị/lớp
1 Ti vi 23 01
2 Cát xét 2 02 lớp Tiếng Anh
3 Đầu Video/đầu đĩa 3  
4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể 2  
5 Thiết bị khác 3  
5.1 Bộ âm thanh (amly, loa) 2  
5.2 Bộ âm thanh đa năng 2  
 
  Nội dung Số lượng (m2)
X Nhà bếp 103
XI Nhà ăn 305
 
  Nội dung Số lượng phòng, tổng diện tích (m2) Số chỗ Diện tích
bình quân/chỗ
XII Phòng nghỉ cho
học sinh bán trú
0 0 0
XIII Khu nội trú 0 0 0
 
XIV Nhà vệ sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2/học sinh
  Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh* 14   42 m2   42 m2
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh* 0 0 0 0 0
(*Theo Thông tư số 41/2010/TT-BGDĐT ngày 30/12/2010 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường tiểu học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).
                                  
    Không
XV Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh x  
XVI Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) x  
XVII Kết nối internet (ADSL) x  
XVIII Trang thông tin điện tử (website) của trường x  
XIX Tường rào xây x  
                                            
Hiệp Thành, ngày     tháng    năm 2018
                                                     Thủ trưởng đơn vị
                                                      (Ký tên và đóng dấu)












Biểu mẫu 08
PHÒNG GD- ĐT TP. THỦ DẦU MỘT
TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ HỒNG PHONG
 

THÔNG BÁO
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên
của cơ sở giáo dục tiểu học, năm học 2018 – 2019
STT Nội dung Tổng số Trình độ đào tạo Hạng chức danh nghề nghiệp Chuẩn nghề nghiệp
 


TS


ThS


ĐH




TCCN


Dưới TCCN
Hạng
IV
Hạng
 III
Hạng
 II
Xuất sắc Khá Trung bình
Kém
  Tổng số giáo viên, CBQL và nhân viên 46     26 8 6 5
8

9

24

29

4
   
I
 
Giáo viên
Trong đó số giáo viên chuyên biệt:
33     27 5 1   5 8 20 29 4    
23     18 4 1  
4

7

12
20 3    
1 Tiếng Dân tộc 0 0 0 0 0 0 0              
2 Ngoại ngữ 4     3 1       1 3 3 1    
3 Tin học 2     2           2 2      
4 Âm nhạc 1     1           1 1      
5 Mĩ thuật 1     1           1 1      
6 Thể dục 2     2       1   1 2      
II Cán bộ quản lý 3     3           3        
1 Hiệu trưởng 1     1           1        
2 Phó hiệu trưởng 2     2           2        
III Nhân viên 10     2 1 3 5 3 1 1        
1 Nhân viên văn thư                            
2 Nhân viên kế toán 1         1   1            
3 Thủ quỹ                            
4 Nhân viên y tế 1         1   1            
5 Nhân viên thư viện                            
6 Nhân viên thiết bị, thí nghiệm                            
7 Nhân viên công nghệ thông tin 1     1         1 1        
8 Nhân viên hỗ trợ giáo dục khuyết tật                            
9 Nhân viên khác… 7     1   1 5 1            
                                                   Hiệp Thành , ngày    tháng 9  năm 2018
                                                    Thủ trưởng đơn vị
                                                    (Ký tên và đóng dấu)
 

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây