Thông tin ba công khai năm học 2018-2019

Tai file ve may: /uploads/thlehongphong/page/5-bieu-mau-cong-khai-theott-36-converted.pdf

                 Biểu mẫu 05
PHÒNG GD- ĐT TP. THỦ DẦU MỘT
TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ HỒNG PHONG
 
THÔNG BÁO
 Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục phổ thông, năm học 2018- 2019
STT Nội dung Chia theo khối lớp
Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5

I

Điều kiện tuyển sinh
 
724/349 nữ
- Địa bàn tuyển sinh khu phố 1,2,3,8  phường Hiệp Thành- TP TDM

II
Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ Thực hiện theo QĐ số 16/2006/QĐ-BGD
 

III
Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình.
Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh
Thực hiện theo TT55/2011/TT-BGD ĐT về Ban hành điều lệ ban đại diện CMHS


IV
Điều kiện cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục cam kết phục vụ học sinh (như các loại phòng phục vụ học tập, thiết bị dạy học, tin học ...) Đủ phòng học, đủ chỗ ngồi, đủ ánh sáng, đủ thiết bị tối thiểu để  tổ chức các hoạt động Giáo dục


V

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục
 
Đảm bảo CSVC, an toàn VSTP các hoạt động Đội TNTP. HCM, Sao nhi đồng, Chữ thập đỏ,hoạt động NGLL


VI
Đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý, phương pháp quản lý của cơ sở giáo dục Đáp ứng được nhu cầu tổ chức các hoạt động giáo dục toàn diện, 100% đội ngũ giáo viên Đạt chuẩn và trên chuẩn


VII

Kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được
 
  • Phẩm chất
+ Tốt: 80%
+ Đạt: 20%
- Sức khỏe:100% học sinh có sức khỏe đạt yêu cầu
  • Các môn học:
+ Hoàn thành tốt 52.1%
+ Hoàn thành 47,1%
+ Chưa hoàn thành: 0.8 %

VIII
Khả năng học tập tiếp tục của học sinh
 
97% học sinh hoàn thành chương trình lớp 1 được lên lớp 2 -98.3% học sinh hoàn thành chương trình lớp 2 được lên lớp 3 100% học sinh hoàn thành chương trình lớp 3 được lên lớp 4 100% học sinh hoàn thành chương trình lớp 4 được lên lớp 5 100% học sinh hoàn thành chương trình Tiểu học được lên lớp 6
                   
                                                                    Hiệp Thành, ngày     tháng      năm 2018
                                                                                 Thủ trưởng đơn vị                               



                                                                                     Biểu mẫu 06
PHÒNG GD- ĐT TP. THỦ DẦU MỘT
TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ HỒNG PHONG
 
THÔNG BÁO
Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2017 – 2018
Đơn vị: học sinh
STT Nội dung Tổng số Chia ra theo khối lớp
Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5
I Tổng số học sinh 724 162 117 152 152 141
II Số học sinh học bán trú 2 buổi/ ngày
(tỷ lệ so với tổng số)
724
(100%)
162
(100%)
117
(100%)
152
(100%)
152
(100%)
141
(100%)
III Số học sinh chia theo phẩm chất 724 162 117 152 152 141
  Tốt (tỷ lệ so với tổng số) 627
(86,7 %)
128
(79 %)
113
(96,6%)
131
(86,2%)
137
(90,1%)
118
(83,7%)
1 Đạt(tỷ lệ so với tổng số)
 
96
(13,3%)
  34
(21 %)
3
(2,6%)
21
(13,8%)
15
(9,9%)
23
(16,3%)
2 Cần cố gắng
(tỷ lệ so với tổng số)
1   1
(0.8)
     
IV Số học sinh chia theo học lực 724 162 117 152 152 141
1 Tiếng Việt 724 162 117 152 152 141
a Hoàn thành Tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
521
(72%)
118
(72,8%)
83
(71%)
108
(71%)
113
(74,3%)
99
(70,2%)
b Hoàn thành 196
(27,1%)
39
(24,1%)
32
(27,3%)
44
(29%)
39
(25,7%)
42
(29.8%)
c Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
7
(0,9%)
5
(3,1%)
2
(1,7%)
     
2 Toán 724 162 117 152 152 141
a Hoàn thành Tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
518
(72%)
128
(79,1%)
85
(72,7%)
104
(68,4%)
111
(73%)
90
(63,9%)
b Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
202
(27%)
31
(19,1%)
31
(26,4%)
48
(31,6%)
41
(27%)
51
(36,1%)
c Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
4
(1%)
3
(1,8%)
1
(0,9)
     
3 Khoa  học 293 - - - 152 141
a Hoàn thành Tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
249
(85%)
      116
(76,3%)
133
(94,3%)
b Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
44
(15%)
      36
(23,7%)
8
(5,7%)
c Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
           
4 Lịch sử và Địa lí 293 - - - 152 141
a Hoàn thành Tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
248
(84,6%)
      115
(75,7%)
133
(94,3%)
b Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
45
(15,4%)
      37
(24,3%)
8
(5,7%)
c Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
           
5 Tiếng nước ngoài 724 162 117 152 152 141
a Hoàn thành Tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
532
(73,5%)
111
(68,5%)
84
(71,8%)
112
(73,7%)
109
(71,7%)
116
(82,2%)
b Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
192
(26,5%)
51
(31,5%)
33
(28,2%)
40
(26,3%)
43
(28,3%)
25
(17,8)
c Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
           
6 Tiếng dân tộc   0 0 0 0 0
a Hoàn thành Tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
           
b Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
           
c Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
           
7 Tin học 445     152 152 141
a Hoàn thành Tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
362
(81,4%)
    126
(82,8%)
108
(71%)
128
(90,8%)
b Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
83
(18,6%)
    26
(17,2%)
44
(29%)
13
(9,2%)
  Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
           
8 Đạo đức 724 162 117 152 152 141
a Hoàn thành Tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
633
(87,4%)
135
(83,3%)
105
(90%)
129
(85%)
133
(87,5%)
131
(93%)
b Hoàn thành (A)
(tỷ lệ so với tổng số)
91
(12,6%)
27
(16,7%)
12
(10%)
23
(15%)
19
(12,5%)
10
(7%)
c Chưa hoàn thành (B)
(tỷ lệ so với tổng số)
           
9 Tự nhiên và Xã hội 431 162 117 152 - -
a Hoàn thành Tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
356
(82.5%)
129
(79,6%)
98
(83,8%)
129
(84,9%)
   
b Hoàn thành (A)
(tỷ lệ so với tổng số)
75
(17,5%)
33
(20,4%)
19
(16,2%)
23
(15,1%)
   
c Chưa hoàn thành (B)
(tỷ lệ so với tổng số)
           
10 Âm nhạc 724 162 117 152 152 141
a Hoàn thành Tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
534
(73,7%)
115
(71%)
80
(68,4%)
111
(73%)
116
(76,3%)
112
(81,5%)
b Hoàn thành (A)
(tỷ lệ so với tổng số)
190
(26,3%)
47
(29%)
37
(31,6%)
41
(27%)
36
(23,7%)
29
(20,5%)
c Chưa hoàn thành (B)
(tỷ lệ so với tổng số)
           
11 Mĩ thuật 724 162 117 152 152 141
a Hoàn thành Tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
529
(73%)
118
(72,8%)
80
(68,4%)
109
(171,7%)
112
(73,7%)
110
(78%)
b Hoàn thành (A)
(tỷ lệ so với tổng số)
195
(27%)
44
(27,2%)
37
(31,6%)
43
(28,2%)
40
(26,3%)
31
(22%)
c Chưa hoàn thành (B)
(tỷ lệ so với tổng số)
           
12 Thủ công (Kỹ thuật) 724 162 117 152 152 141
a Hoàn thành Tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
590
(81,5%)
124
(76,5%)
96
(82%)
128
(84,2%)
121
(79,6%)
121
(85,8%)
b Hoàn thành (A)
(tỷ lệ so với tổng số)
134
(18,5%)
38
(23,5%)
21
(28%)
24
(15,8%)
31
(20,4%)
20
(14,2%)
c Chưa hoàn thành (B)
(tỷ lệ so với tổng số)
           
13 Thể dục 724 162 117 152 152 141
a Hoàn thành Tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
502
(69,3%)
112
(69%)
81
(69,3%)
122
(80,2%)
99
(65%)
88
62,4%
b Hoàn thành (A)
(tỷ lệ so với tổng số)
222
(30,7%)
50
(31%)
36
(30,7)
30
(19,8%)
53
(35%)
53
(37,6%)
c Chưa hoàn thành (B)
(tỷ lệ so với tổng số)
           
V Xếp loại giáo dục HK            
1 Tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
           
2 Đạt(tỷ lệ so với tổng số)            
3 Cần cố gắng(tỷ lệ so với tổng số)            
VI Tổng hợp kết quả cuối năm 724 162 117 152 152 141
1 Lên lớp thẳng
(tỷ lệ so với tổng số)
718
(99,2%)
157
(96,91%)
115
(98,3%)
100% 100% 100%
2 Lên lớp
(tỷ lệ so với tổng số)
717
(99,035)
157
(96,91%)
115
(98,3%)
100% 100% 100%
3 Kiểm tra lại
(tỷ lệ so với tổng số)
      - - -
4 Lưu ban
(tỷ lệ so với tổng số)
6
(0,8%)
5
(3,08%)
2
(1,7%)
- - -
5 Bỏ học
(tỷ lệ so với tổng số)
- - - - - -
VII Số học sinh đã hoàn thành chương trình cấp tiểu học
(tỷ lệ so với tổng số)
Tỉ lệ 100%         141
                                                        Hiệp Thành, ngày     tháng    năm 2018
                                                                             Thủ trưởng đơn vị                                                                                                                                                (Ký tên và đóng dấu)


                                                                                  Biểu mẫu 07
PHÒNG GD ĐT TP THỦ DẦU MỘT
TRƯỜNG TH  LÊ HỒNG PHONG
 

                                                           THÔNG BÁO
Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục tiểu học, năm học 2018-2019
STT Nội dung Số lượng Bình quân
I Số phòng học/số lớp 31/20 Số m2/học sinh
II Loại phòng học   -
1 Phòng học kiên cố 26 -
2 Phòng học bán kiên cố 5 -
3 Phòng học tạm 0 -
4 Phòng học nhờ 0 -
III Số điểm trường 1 -
IV Tổng diện tích đất (m2) 8409 9.3m2/HS
V Diện tích sân chơi, bãi tập (m2) 484 -
VI Tổng diện tích các phòng    
1 Diện tích phòng học (m2) 1092  
2 Diện tích phòng thiết bị (m2) 42  
3 Diện tích thư viện (m2) 84  
4 Diện tích nhà đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2) 0  
5 Diện tích phòng Ngoại ngữ (m2) 42  
  Diện tích phòng Tin học(m2) 42  
  Diện tích phòng Âm nhạc(m2) 42  
  Diện tích phòng Mỹ thuật (m2) 42  
  Diện tích phòng Đội  (m2) 42  
  Diện tích phòng Ban giám hiệu(m2) 42  
  Diện tích phòng Y tế (m2) 23  
  Diện tích phòng Bảo vệ (m2) 15  
  Diện tích phòng nghỉ GV (m2) 42  
  Diện tích phòng Lưu trữ(m2)    
  Diện tích phòng Truyền thống (m2)    
  Diện tích nhà vệ sinh học sinh (m2) 21  
  Diện tích nhà vệ sinh GV (m2) 21  
  Diện tích phòng khác (….)(m2)    
VII Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu
(Đơn vị tính: bộ)
23 Số bộ/lớp
1 Khối lớp 1 8/8 1
2 Khối lớp 2 4/4 1
3 Khối lớp 3 3/3 1
4 Khối lớp 4 4/4 1
5 Khối lớp 5 4/4 1
VIII Tổng số máy vi tính đang được sử dụng
phục vụ học tập  (Đơn vị tính: bộ)
70 2 học sinh/bộ
IX Tổng số thiết bị   Số thiết bị/lớp
1 Ti vi 23 01
2 Cát xét 2 02 lớp Tiếng Anh
3 Đầu Video/đầu đĩa 3  
4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể 2  
5 Bộ âm thanh (amly, loa) 1  
6 Bộ âm thanh đa năng 1  
7 Amly 2  
 
  Nội dung Số lượng (m2)
X Nhà bếp 103
XI Nhà ăn 305
 
  Nội dung Số lượng phòng, tổng diện tích (m2) Số chỗ Diện tích
bình quân/chỗ
XII Phòng nghỉ cho
học sinh bán trú
0 0 0
XIII Khu nội trú 0 0 0
 
XIV Nhà vệ sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2/học sinh
  Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh* 14   42 m2   42 m2
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh* 0 0 0 0 0
(*Theo Quyết định số 07/2007/QĐ-BGĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu).                                              
    Không
XV Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh x  
XVI Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) x  
XVII Kết nối internet (ADSL) x  
XVIII Trang thông tin điện tử (website) của trường x  
XIX Tường rào xây x  
                                           
                                  Hiệp Thành, ngày     tháng    năm 2017
                                                     Thủ trưởng đơn vị
                                                      (Ký tên và đóng dấu)

                                                                         Biểu mẫu 08
 
     PHÒNG GD- ĐT TP. THỦ DẦU MỘT
   TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ HỒNG PHONG
 

THÔNG BÁO
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên
của cơ sở giáo dục tiểu học, năm học 2018 – 2019
STT Nội dung Tổng số Hình thức tuyển dụng Trình độ đào tạo


Ghi chú
Tuyển dụng trước
NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116
(Biên chế, hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn)
Các hợp đồng khác (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo NĐ 68)

TS


ThS


ĐH




TCCN


Dưới TCCN
  Tổng số giáo viên, CBQLvà nhân viên 46         26 8 6 5  
I Giáo viên 33         22 6 3    
  Trong đó số giáo viên chuyên biệt: 23         14 5 3    
1 Mĩ thuật 1         1        
2 Thể dục 2         2        
3 Âm nhạc 1         1        
4 Tiếng nước ngoài 4         2 1      
5 Tin học 2         2        
II Cán bộ quản lý 3         3        
1 Hiệu trưởng 1         1        
2 Phó hiệu trưởng 2         2        
III Nhân viên 10         1 2 3 5  
1 Nhân viên văn thư                    
2 Nhân viên kế toán 1             1    
3 Thủ quĩ                    
4 Nhân viên y tế 1             1    
5 Nhân viên thư viện             1      
6 Nhân viên thiết bị           1        
7 Nhân viên bảo vệ 3               3  
8 Nhân viên phục vu 2               2  
9 TPT Đội 1             1    
10 Chuyên trách PCGD                    
11 Nhân viên khác… 2           1      
                                                   Hiệp Thành , ngày    tháng    năm 2018
                                                    Thủ trưởng đơn vị
                                                    (Ký tên và đóng dấu)





                    

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây