Công khai tài chính năm học 2019-2020

 
  Biểu số 3 - Ban hành kèm theo Thông tư số 90 ngày 28 tháng 9 năm 2018 của Bộ Tài chính  
  Đơn vị: Trường Tiểu Học Lê Hồng Phong   CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM  
  Chương: 622    
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc  
   
  Hiệp Thành, ngày 02 tháng 7 năm 2019  
  CÔNG KHAI THỰC HIỆN DỰ TOÁN THU-CHI NGÂN SÁCH  
  Từ ngày 01/01/2019 đến ngày 30/6/2019  
  (Dùng cho đơn vị dự toán cấp trên và đơn vị dự toán sử dụng ngân sách nhà nước)  
  Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Thông tư số 90/2018/TT-BTC ngày 28 tháng 9 năm 2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15/6/2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn về công khai ngân sách đối với các đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ sau:
 
  Đơn vị tính: Triệu đồng  
  STT Nội dung Dự toán năm Ước thực hiện quý/6 tháng/năm Ước thực hiện/Dự toán năm (tỷ lệ %) Ước thực hiện quý (6 tháng, năm) này so với cùng kỳ năm trước (tỷ lệ %)  
  1 2 3 4 5 6  
  A Tổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí          
  Số thu phí, lệ phí          
  1 Lệ phí          
  2 Phí          
  II Chi từ nguồn thu phí được để lại          
  1 Chi sự nghiệp          
  a Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên          
  b Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên          
  2 Chi quản lý hành chính          
  a Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ          
  b Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ          
  III Số phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước          
  1 Lệ phí          
  2 Phí          
  B Dự toán chi ngân sách nhà nước   2558      
  I Nguồn ngân sách trong nước   2558      
  1 Chi quản lý hành chính          
  11 Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ          
  12 Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ          
  2 Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ          
  21 Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ          
    - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia          
    - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ          
    - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở          
  22 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng          
  23 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên          
 
   
     
 
  Đơn vị: Trường Tiểu Học Lê Hồng Phong  
  Chương: 622  
  STT Nội dung Dự toán năm Ước thực hiện quý/6 tháng/năm Ước thực hiện/Dự toán năm (tỷ lệ %) Ước thực hiện quý (6 tháng, năm) này so với cùng kỳ năm trước (tỷ lệ %)  
  1 2 3 4 5 6  
  3 Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề   2558      
  31 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên   2345      
  32 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên   213      
  4 Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình          
  41 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên          
  42 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên          
  5 Chi bảo đảm xã hội          
  51 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên          
  52 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên          
  6 Chi hoạt động kinh tế          
  61 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên          
  62 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên          
  7 Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường          
  71 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên          
  72 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên          
  8 Chi sự nghiệp văn hóa thông tin          
  81 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên          
  82 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên          
  9 Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn          
  91 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên          
  92 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên          
  10 Chi sự nghiệp thể dục thể thao          
  101 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên          
  102 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên          
  II Nguồn vốn viện trợ          
  1 Chi quản lý hành chính          
  2 Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ          
  3 Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề          
  4 Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình          
  5 Chi bảo đảm xã hội          
  6 Chi hoạt động kinh tế          
  7 Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường          
  8 Chi sự nghiệp văn hóa thông tin          
  9 Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn          
  10 Chi sự nghiệp thể dục thể thao          
  III Nguồn vay nợ nước ngoài          
 
   
     
 
  Đơn vị: Trường Tiểu Học Lê Hồng Phong  
  Chương: 622  
  STT Nội dung Dự toán năm Ước thực hiện quý/6 tháng/năm Ước thực hiện/Dự toán năm (tỷ lệ %) Ước thực hiện quý (6 tháng, năm) này so với cùng kỳ năm trước (tỷ lệ %)  
  1 2 3 4 5 6  
  1 Chi quản lý hành chính          
  2 Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ          
  3 Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề          
  4 Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình          
  5 Chi bảo đảm xã hội          
  6 Chi hoạt động kinh tế          
  7 Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường          
  8 Chi sự nghiệp văn hóa thông tin          
  9 Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn          
  10 Chi sự nghiệp thể dục thể thao          
 
  Ngày 10 tháng 7 năm 2019  
 
  Thủ trưởng đơn vị  
  (Chữ ký, dấu)  
 
  Vũ Thị Hồng   
     
 
  Biểu số 4 - Ban hành kèm theo Thông tư số 90 ngày 28 tháng 9 năm 2018 của Bộ Tài chính  
  Đơn vị: Trường Tiểu Học Lê Hồng Phong  
  Chương: 622  
  QUYẾT TOÁN THU - CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC  
  Từ ngày 01/01/2019 đến ngày 30/6/2019  
  (Kèm theo Quyết định số 1901/QĐ- PGDĐT ngày 28/12/2018 của PGDĐT -TPTDM)  
  (Dùng cho đơn vị dự toán cấp trên và đơn vị dự toán sử dụng ngân sách nhà nước)  
  Đơn vị tính: Triệu đồng  
  STT Nội dung Tổng số liệu báo cáo quyết toán Tổng số liệu quyết toán được duyệt Chênh lệch  
  1 2 3 4 5 = 4-3  
  A Quyết toán thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí        
  Số thu phí, lệ phí        
  1 Lệ phí        
  2 Phí        
  II Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại        
  1 Chi sự nghiệp        
  a Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên        
  b Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên        
  2 Chi quản lý hành chính        
  a Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ        
  b Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ        
  III Số phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước        
  1 Lệ phí        
  2 Phí        
  B Quyết toán chi ngân sách nhà nước 2558 2558    
  I Nguồn ngân sách trong nước 2558 2558    
  1 Chi quản lý hành chính        
  11 Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ        
  12 Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ        
  2 Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ        
  21 Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ        
    - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia        
    - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ        
    - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở        
  22 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng        
  23 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên        
  3 Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề 2558 2558    
  31 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên 2345 2345    
  32 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên 213 213    
  4 Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình        
  41 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên        
  42 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên        
  5 Chi bảo đảm xã hội        
 
   
     
 
  Đơn vị: Trường Tiểu Học Lê Hồng Phong  
  Chương: 622  
  STT Nội dung Tổng số liệu báo cáo quyết toán Tổng số liệu quyết toán được duyệt Chênh lệch  
  1 2 3 4 5 = 4-3  
  51 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên        
  52 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên        
  6 Chi hoạt động kinh tế        
  61 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên        
  62 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên        
  7 Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường        
  71 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên        
  72 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên        
  8 Chi sự nghiệp văn hóa thông tin        
  81 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên        
  82 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên        
  9 Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn        
  91 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên        
  92 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên        
  10 Chi sự nghiệp thể dục thể thao        
  101 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên        
  102 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên        
  II Nguồn vốn viện trợ        
  1 Chi quản lý hành chính        
  2 Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ        
  3 Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề        
  4 Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình        
  5 Chi bảo đảm xã hội        
  6 Chi hoạt động kinh tế        
  7 Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường        
  8 Chi sự nghiệp văn hóa thông tin        
  9 Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn        
  10 Chi sự nghiệp thể dục thể thao        
  III Nguồn vay nợ nước ngoài        
  1 Chi quản lý hành chính        
  2 Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ        
  3 Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề        
  4 Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình        
  5 Chi bảo đảm xã hội        
  6 Chi hoạt động kinh tế        
  7 Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường        
  8 Chi sự nghiệp văn hóa thông tin        
  9 Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn        
  10 Chi sự nghiệp thể dục thể thao        


 
  Đơn vị: Trường Tiểu Học Lê Hồng Phong   Biểu số 4  
  Chương: 622   Ban hành kèm theo Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính  
   
  QUYẾT TOÁN THU - CHI NGUỒN NSNN, NGUỒN KHÁC  
  Từ ngày 01/01/2019 đến ngày 30/6/2019  
  (Kèm theo Quyết định số 1901/QĐ-PGDĐT ngày 28/12/2018 của PGDĐT - TPTDM)  
  (Dùng cho đơn vị dự toán cấp trên và đơn vị dự toán sử dụng ngân sách nhà nước)  
  Đơn vị tính: Triệu đồng  
  STT Nội dung Số liệu
báo cáo quyết toán
Số liệu quyết toán được duyệt Trong đó  
  Quỹ lương Mua sắm, sửa chữa Trích lập các quỹ  
  I Quyết toán thu            
  A Tổng số thu            
  1 Số thu phí, lệ phí            
  11 Lệ phí            
  12 Phí            
  2 Thu hoạt động SX, cung ứng dịch vụ            
  3 Thu sự nghiệp khác            
  B Chi từ nguồn thu được để lại            
  1 Chi từ nguồn thu phí được để lại            
  11 Chi sự nghiệp ……………….            
  a Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên            
  b Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên            
  12 Chi quản lý hành chính            
  a Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ            
  b Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ            
  2 Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ            
  3 Hoạt động sự nghiệp khác            
  C Số thu nộp NSNN            
  1 Số phí, lệ phí nộp NSNN            
  11 Lệ phí            
  12 Phí            
  2 Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ            
  3 Hoạt động sự nghiệp khác            
  II Quyết toán chi ngân sách nhà nước 2558 2558 2112 20    
  1 Chi quản lý hành chính            
  11 Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ            
  12 Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ            
  2 Nghiên cứu khoa học            
  21 Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ            
    - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia            
    - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ            
    - Nhiệm vụ khoa học cấp cơ sở            
  22 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng            
  23 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên            
  3 Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề 2558 2558 2112 20    
 
   
     
 
  Đơn vị: Trường Tiểu Học Lê Hồng Phong  
  Chương: 622  
  STT Nội dung Số liệu
báo cáo quyết toán
Số liệu quyết toán được duyệt Trong đó  
  Quỹ lương Mua sắm, sửa chữa Trích lập các quỹ  
  31 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên 2345 2345 2042 11    
  32 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên 213 213 70 9    
  4 Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình            
  41 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên            
  42 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên            
  5 Chi bảo đảm xã hội            
  51 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên            
  52 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên            
  6 Chi hoạt động kinh tế            
  61 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên            
  62 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên            
  7 Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường            
  71 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên            
  72 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên            
  8 Chi sự nghiệp văn hóa thông tin            
  81 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên            
  82 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên            
  9 Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn            
  91 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên            
  92 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên            
  10 Chi sự nghiệp thể dục thể thao            
  101 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên            
  102 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên            
  11 Chi Chương trình mục tiêu            
  111 Chi Chương trình mục tiêu quốc gia            
  112 Chi Chương trình mục tiêu            
   
     

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây