Biểu mẫu công khai nhà trường năm học 2016-2017

Thứ năm - 20/04/2017 09:22
Văn bản công khai năm học 2016-2017
Biểu mẫu 05
PHÒNG GD- ĐT TP. THỦ DẦU MỘT
TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ HỒNG PHONG
 
THÔNG BÁO
Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục phổ thông, năm học 2016- 2017
STT Nội dung Chia theo khối lớp
Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5
 
I
 
Điều kiện tuyển sinh
 
108/41 nữ 150/69 nữ 152/73 nữ 138/76 nữ 151/73 nữ
 
II
Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ Chương trình của Bộ GD&ĐT Chương trình của Bộ GD&ĐT Chương trình của Bộ GD&ĐT Chương trình của Bộ GD&ĐT Chương trình của Bộ GD&ĐT
 
III
Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình.
Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh
-Họp CMHS 2kì/năm
-Theo nội quy nhà trường và điều lệ trường TH
-Họp CMHS 2kì/năm
-Theo nội quy nhà trường và điều lệ trường TH
-Họp CMHS 2kì/năm
-Theo nội quy nhà trường và điều lệ trường TH
-Họp CMHS 2kì/năm
-Theo nội quy nhà trường và điều lệ trường TH
-Họp CMHS 2kì/năm
-Theo nội quy nhà trường và điều lệ trường TH
 
 
IV
Điều kiện cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục cam kết phục vụ học sinh (như các loại phòng phục vụ học tập, thiết bị dạy học, tin học ...) Đủ phòng học, đủ chỗ ngồi, đủ ánh sáng, đủ thiết bị tối thiểu. Đủ phòng học, đủ chỗ ngồi, đủ ánh sáng, đủ thiết bị tối thiểu. Đủ phòng học, đủ chỗ ngồi, đủ ánh sáng, đủ thiết bị tối thiểu. Đủ phòng học, đủ chỗ ngồi, đủ ánh sáng, đủ thiết bị tối thiểu. Đủ phòng học, đủ chỗ ngồi, đủ ánh sáng, đủ thiết bị tối thiểu.
 
 
V
 
Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục
 
Đội TNTP. HCM, Sao nhi đồng, Chữ thập đỏ,hoạt động NGLL Đội TNTP. HCM, Sao nhi đồng, Chữ thập đỏ,hoạt động NGLL Đội TNTP. HCM, Sao nhi đồng, Chữ thập đỏ,hoạt động NGLL Đội TNTP. HCM, Sao nhi đồng, Chữ thập đỏ,hoạt động NGLL Đội TNTP. HCM, Sao nhi đồng, Chữ thập đỏ,hoạt động NGLL
 
 
VI
Đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý, phương pháp quản lý của cơ sở giáo dục Đạt chuẩn và trên chuẩn Đạt chuẩn và trên chuẩn Đạt chuẩn và trên chuẩn Đạt chuẩn và trên chuẩn Đạt chuẩn và trên chuẩn
 
 
VII
 
Kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được
 
-Thực hiện tốt theo 5 điều Bác Hồ dạy
-Đạt chuẩn kiến thức, KN
-Thực hiện tốt theo 5 điều Bác Hồ dạy
-Đạt chuẩn kiến thức, KN
-Thực hiện tốt theo 5 điều Bác Hồ dạy
-Đạt chuẩn kiến thức, KN  
-Thực hiện tốt theo 5 điều Bác Hồ dạy
-Đạt chuẩn kiến thức, KN  
-Thực hiện tốt theo 5 điều Bác Hồ dạy
-Đạt chuẩn kiến thức, KN  
 
VIII
Khả năng học tập tiếp tục của học sinh
 
-Đủ năng lực  để tiếp tục  học lớp trên -Đủ năng lực để tiếp tục  học lớp trên -Đủ năng lực để tiếp tục  học lớp trên -Đủ năng lực để tiếp tục  học lớp trên -Đủ năng lực để tiếp tục  học lớp trên
                                                 Hiệp Thành, ngày 10  tháng  9 năm 2016
                                                    Thủ trưởng đơn vị                                                   
 
 
 
 
   Biểu mẫu 06
PHÒNG GD- ĐT TP. THỦ DẦU MỘT
TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ HỒNG PHONG
 
THÔNG BÁO
Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2015 – 2016
Đơn vị: học sinh
STT Nội dung Tổng số Chia ra theo khối lớp
Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5
I Tổng số học sinh 726 147 156 138 149 136
II Số học sinh học bán trú 2 buổi/ ngày
(tỷ lệ so với tổng số)
726 147 156 138 149 136
III Số học sinh chia theo hạnh kiểm            
1 Thực hiện đầy đủ
(tỷ lệ so với tổng số)
726 147 156 138 149 136
2 Thực hiện chưa đầy đủ
(tỷ lệ so với tổng số)
  100% 100% 100% 100% 100%
IV Số học sinh chia theo học lực 726 147 156 138 149 136
1 Tiếng Việt 726 147 156 138 149 136
a Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
   
94,9%
 
99,4%
100% 99,4% 100%
b Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
   
5,1%
 
0,6%
  0,6 %  
2 Toán 726 147 156 138 149 136
a Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
   
100%
100% 100% 100% 100%
b Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
           
3 Khoa  học 285 x x x 149 136
a Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
        100% 100%
b Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
           
4 Lịch sử và Địa lí 285 x x x 138 151
a Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
        100% 100%
b Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
           
            5 Tiếng nước ngoài 726 147 156 138 149 136
a Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
  100% 100% 100% 100% 100%
b Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
           
6 Tiếng dân tộc   0 0 0 0 0
a Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
           
b Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
           
7 Tin học 423     138 149 136
a Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
      100% 100% 100%
b Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
           
8 Đạo đức 726 147 156 138 149 136
a Hoàn thành (A)
(tỷ lệ so với tổng số)
Tỉ lệ 100% Tỉ lệ 100% Tỉ lệ 100% Tỉ lệ 100% Tỉ lệ 100% Tỉ lệ 100%
b Chưa hoàn thành (B)
(tỷ lệ so với tổng số)
           
9 Tự nhiên và Xã hội 726 147 156 138 149 136
a Hoàn thành (A)
(tỷ lệ so với tổng số)
Tỉ lệ 100% Tỉ lệ 100% Tỉ lệ 100% Tỉ lệ 100% Tỉ lệ 100% Tỉ lệ 100%
b Chưa hoàn thành (B)
(tỷ lệ so với tổng số)
           
10 Âm nhạc 726 147 156 138 149 136
a Hoàn thành (A)
(tỷ lệ so với tổng số)
Tỉ lệ 100% Tỉ lệ 100% Tỉ lệ 100% Tỉ lệ 100% Tỉ lệ 100% Tỉ lệ 100%
b Chưa hoàn thành (B)
(tỷ lệ so với tổng số)
           
11 Mĩ thuật 726 147 156 138 149 136
a Hoàn thành (A)
(tỷ lệ so với tổng số)
Tỉ lệ 100% Tỉ lệ 100% Tỉ lệ 100% Tỉ lệ 100% Tỉ lệ 100% Tỉ lệ 100%
b Chưa hoàn thành (B)
(tỷ lệ so với tổng số)
           
12 Thủ công (Kỹ thuật) 726 147 156 138 149 136
a Hoàn thành (A)
(tỷ lệ so với tổng số)
Tỉ lệ 100% Tỉ lệ 100% Tỉ lệ 100% Tỉ lệ 100% Tỉ lệ 100% Tỉ lệ 100%
b Chưa hoàn thành (B)
(tỷ lệ so với tổng số)
           
13 Thể dục 726 147 156 138 149 136
a Hoàn thành (A)
(tỷ lệ so với tổng số)
Tỉ lệ 100% Tỉ lệ 100% Tỉ lệ 100% Tỉ lệ 100% Tỉ lệ 100% Tỉ lệ 100%
b Chưa hoàn thành (B)
(tỷ lệ so với tổng số)
           
V Xếp loại giáo dục HK            
1 Hoàn thành 716 139 155 138 148 136
2 Chưa hoàn thành    10 8 1 0   1  0
VI Tổng hợp kết quả cuối năm 716 139 155 138 148 136
1 Lên lớp thẳng
(tỷ lệ so với tổng số)
Tỉ lệ 1,28 % 8 Tỉ lệ
94,9 %
1 Tỉ lệ
%
Tỉ lệ
100 %
1 Tỉ lệ
%
Tỉ lệ 100%
2 Lên lớp
(tỷ lệ so với tổng số)
Tỉ lệ 98,72%  
Tỉ lệ 94,8%
 
Tỉ lệ 99.4%
 
Tỉ lệ
100 %
 
Tỉ lệ 99,4 %
 
Tỉ lệ 100%
3 Kiểm tra lại
(tỷ lệ so với tổng số)
Tỉ lệ 1,28 % 8 tỉ lệ 5,1 % 1 tỉ lệ
0,6 %
  1 tỉ lệ 0,6 %  
4 Lưu ban
(tỷ lệ so với tổng số)
Tỉ lệ 1,28 % 8 tỉ lệ 5,1 % 1 tỉ lệ
0,6 %
  1 tỉ lệ 0,6 %  
5 Bỏ học
(tỷ lệ so với tổng số)
           
VI Số học sinh đã hoàn thành chương trình cấp tiểu học
(tỷ lệ so với tổng số)
Tỉ lệ 100%         136
tỉ lệ 100%
Hiệp Thành, ngày 10  tháng 9  năm 2016
                                                                             Thủ trưởng đơn vị                                                                                               (Ký tên và đóng dấu)
 
 
 

Biểu mẫu 07
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÀNH PHỐ THỦ DẦU MỘT
TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ HỒNG PHONG
 
 
                                                           THÔNG BÁO
Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục tiểu học, năm học 2014-2015
STT Nội dung Số lượng Bình quân
I Số phòng học/số lớp 26/20 Số m2/học sinh
II Loại phòng học   -
1 Phòng học kiên cố 26 -
2 Phòng học bán kiên cố 0 -
3 Phòng học tạm 0 -
4 Phòng học nhờ 0 -
III Số điểm trường 1 -
IV Tổng diện tích đất (m2) 7409 -
V Diện tích sân chơi, bãi tập (m2) 484 -
VI Tổng diện tích các phòng    
1 Diện tích phòng học (m2) 1092  
2 Diện tích phòng thiết bị (m2) 42  
3 Diện tích thư viện (m2) 84  
4 Diện tích nhà đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2) 0  
5 Diện tích phòng Ngoại ngữ (m2) 42  
  Diện tích phòng Tin học(m2) 42  
  Diện tích phòng Âm nhạc(m2) 42  
  Diện tích phòng Mỹ thuật (m2) 42  
  Diện tích phòng Đội  (m2) 42  
  Diện tích phòng Ban giám hiệu(m2) 42  
  Diện tích phòng Y tế (m2) 23  
  Diện tích phòng Bảo vệ (m2) 15  
  Diện tích phòng nghỉ GV (m2) 42  
  Diện tích phòng Lưu trữ(m2)    
  Diện tích phòng Truyền thống (m2)    
  Diện tích nhà vệ sinh học sinh (m2) 21  
  Diện tích nhà vệ sinh GV (m2) 21  
  Diện tích phòng khác (….)(m2)    
VII Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu
(Đơn vị tính: bộ)
20 Số bộ/lớp
1 Khối lớp 1 4/4 1
2 Khối lớp 2 4/4 1
3 Khối lớp 3 4/4 1
4 Khối lớp 4 4/4 1
5 Khối lớp 5 4/4 1
VIII Tổng số máy vi tính đang được sử dụng
phục vụ học tập  (Đơn vị tính: bộ)
70 2 học sinh/bộ
IX Tổng số thiết bị   Số thiết bị/lớp
1 Ti vi 23  
2 Cát xét 2  
3 Đầu Video/đầu đĩa 3  
4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể 2  
5 Bộ âm thanh (amly, loa) 1  
6 Bộ âm thanh đa năng 1  
7 Amly 2  
 
 
  Nội dung Số lượng (m2)
X Nhà bếp 103
XI Nhà ăn 305
 
  Nội dung Số lượng phòng, tổng diện tích (m2) Số chỗ Diện tích
bình quân/chỗ
XII Phòng nghỉ cho
học sinh bán trú
0 0 0
XIII Khu nội trú 0 0 0
 
XIV Nhà vệ sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2/học sinh
  Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh* 14   42 m2   42 m2
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh* 0 0 0 0 0
(*Theo Quyết định số 07/2007/QĐ-BGĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu).                                              
    Không
XV Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh x  
XVI Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) x  
XVII Kết nối internet (ADSL) x  
XVIII Trang thông tin điện tử (website) của trường x  
XIX Tường rào xây x  
                                           
Hiệp Thành, ngày 10 tháng 9  năm 2016
                                                     Thủ trưởng đơn vị
                                                      (Ký tên và đóng dấu)
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Biểu mẫu 08
PHÒNG GD- ĐT TP. THỦ DẦU MỘT
TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ HỒNG PHONG
 
 
THÔNG BÁO
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên
của cơ sở giáo dục tiểu học, năm học 2016 – 2017
STT Nội dung Tổng số Hình thức tuyển dụng Trình độ đào tạo  
 
 
Ghi chú
Tuyển dụng trước
NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116
(Biên chế, hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn)
Các hợp đồng khác (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo NĐ 68)  
 
TS
 
 
ThS
 
 
ĐH
 
 
 
 
TCCN
 
 
Dưới TCCN
  Tổng số giáo viên, CBQLvà nhân viên 45         26 8 6 5  
I Giáo viên 9         22 6 3    
  Trong đó số giáo viên chuyên biệt: 22         14 5 3    
1 Mĩ thuật 1         1        
2 Thể dục 2         2        
3 Âm nhạc 1         1        
4 Tiếng nước ngoài 3         2 1      
5 Tin học 2         2        
II Cán bộ quản lý 3         3        
1 Hiệu trưởng 1         1        
2 Phó hiệu trưởng 2         2        
III Nhân viên 11         1 2 3 5  
1 Nhân viên văn thư                    
2 Nhân viên kế toán 1             1    
3 Thủ quĩ                    
4 Nhân viên y tế 1             1    
5 Nhân viên thư viện 1           1      
6 Nhân viên thiết bị 1         1        
7 Nhân viên bảo vệ 3               3  
8 Nhân viên phục vu 2               2  
9 TPT Đội 1             1    
10 Chuyên trách PCGD                    
11 Nhân viên khác… 1           1      
                                                   Hiệp Thành , ngày 10 tháng 9  năm 2016
                                                    Thủ trưởng đơn vị
                                                    (Ký tên và đóng dấu)
 
 

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây